| chuyển ngành | Chế độ quy định cho quân nhân chuyển sang học tập hoặc công tác ở trường học, cơ quan nhà nước sau khi đã phục vụ tại ngũ theo thời hạn quy định cho từng đối tượng. |
| chuyển ngành | đgt Đổi sang ngành khác: Ông ấy đã chuyển ngành từ y tế sang giáo dục. |
| chuyển ngành | đg. Thay đổi từ công tác này sang công tác khác: Bộ đội chuyển ngành. |
Hiểu chuyển ngành làm trưởng phòng tổ chức của một bệnh viện từ năm năm nay. |
| Anh cũng đã quyết định xin chuyển ngành làm công tác thi đua , công đoàn ở một bộ. |
Hiểu chuyển ngành làm trưởng phòng tổ chức của một bệnh viện từ năm năm nay. |
| Anh cũng đã quyết định xin chuyển ngành làm công tác thi đua , công đoàn ở một bộ. |
| Miền Bắc hòa bình , ông chuyển ngành đi học Đại học Bách khoa và công tác tại Ban Công nghiệp Trung ương. |
| Năm 1973 , Nam xin chuyển ngành về công an Nghệ An , chủ yếu là để được gần gia đình. |
* Từ tham khảo:
- chuyển ngữ
- chuyển nhượng
- chuyển pha
- chuyển quyền sở hữu
- chuyển tải
- chuyển thất khứ