| chuồng tiêu | dt. Cầu tiêu, nhà xí, nơi có dừng kín bốn phía để ngồi ỉa: Vo-ve như nhặng chuồng tiêu (TNG.) |
| chuồng tiêu | Nh. Chuồng xí. |
| chuồng tiêu | dt Nhà nhỏ dựng lên để đại tiện: Bắng nhắng như nhặng vào chuồng tiêu (tng). |
| chuồng tiêu | dt. Nhà tiêu, cầu tiêu. |
| chuồng tiêu | d. Nh. Chuồng chồ. |
| Nó đói quá , lả đi mê mệt , nằm rũ trên thềm gạch xây cạnh chuồng tiêu. |
| Rồi Mịch lại đi , đi thẳng vào gian nhà con là chỗ chuồng tiêu. |
| Rồi thì là những tiếng ghế đẩu phạng vào cửa chuồng tiêu thình thình... Cửa bật tung ra , hơn chục người đứng xem cùng một tiếng rú kinh khủng. |
* Từ tham khảo:
- chuổng xí
- chuộng
- chuộng của chuộng công
- chuộng lạ ham thanh
- chuộng nghĩa khinh tài
- chuốt