| chưởng bạ | (bộ) đt. Giữ sổ bộ: Viên chưởng-bạ. |
| chưởng bạ | dt. Người trông coi sổ sách về ruộng đất, thuộc chính quyền làng xã trước đây. |
| chưởng bạ | dt (H. bạ: sổ sách) Hương chức trong chế độ cũ phụ trách việc giữ sổ sách về ruộng đất của làng: Hồi đó các chưởng bạ thường vòi tiền khi người ta muốn mua ruộng đất. |
| chưởng bạ | (chưởng-bộ). Coi giữ sổ bộ. |
| chưởng bạ | d. Hương chức giữ sổ sách về ruộng đất trong làng (cũ). |
| Lý trưởng vội vàng nói chữa : Tôi nói là nói người khác kia ! Chứ ông... nhà neo , lắm việc , tôi có trách gì ông đâu... Kìa các ông ấy đã ra cả kìa ! chưởng bạ ôm đống sổ và một tập sổ đi đầu một bọn độ hơn mười người : Thư ký lồng khăn xếp vào cánh tay , Phó lý quần áo thâm trên cổ. |
Lý trưởng tựa lưng bên bức câu lơn , thù tiếp Chánh hội , Phó hội bằng mâm cỗ chỉ còn rau chuối và lá tía tộ Thư ký , chưởng bạ lễ phép chìa đũa , mời nhau gắp mấy miếng thịt mỡ khô cong các cạnh. |
| Phó hội , thủ quỹ đối nhau với thư ký , chưởng bạ , mỗi người khoanh tay đứng tựa mỗi cột , dáng bộ len lét như rắn mồng năm. |
* Từ tham khảo:
- chưởng lí
- chưởng phủ sự
- chưởng tâm phong
- chướng
- chướng
- chướng