| chướng | dt. C/g.Trướng Bức lụa dài có chữ đề chúc: Tấm chướng, bức chướng. |
| chướng | tt. Kỳ, trái với lẽ thường: Cái thằng sao chướng quá // trt. Trái lẽ: Hỏi chướng, nghe chướng, thấy chướng // Gió độc, hơi độc: Lam-chướng. |
| chướng | đt. C/g. Trướng Sình lên, nổi to lên: Chướng bụng, nổi chướng. |
| chướng | - tt. 1. Trái với lẽ phải, không hợp với hoàn cảnh chung khiến người khác khó chịu: nghe chướng tai trông chướng mắt chướng tai gai mắt (tng.) Chiếc bàn kê thế chướng lắm. 2. (Gió) trái với quy luật bình thường: gió chướng. |
| chướng | tt. 1. Trái với lẽ phải, không hợp với hoàn cảnh chung khiến người khác khó chịu: nghe chướng tai o trông chướng mắt o chướng tai gai mắt (tng.) o Chiếc bàn kê thế chướng lắm. 2. (Gió) trái với quy luật bình thường: gió chướng. |
| chướng | Ngăn cản: chướng luỹ o chướng ngại o chướng ngại vật o nghiệp chướng o tiền oan nghiệp chướng. |
| chướng | Khí độc ở rừng: chướng khí o sơn lam chướng khí. |
| chướng | tt Ngang trái, khó coi: Cách ăn mặc của nó rất chướng. |
| chướng | tt. Trái với lề lối thường ngày, trái với lẽ phải: Nói chướng: tánh tình chướng lắm. |
| chướng | dt. Khí ẩm-thấp, độc địa ở rừng núi: Lam chướng. |
| chướng | t. Ngang trái, khó coi: Thái độ nó rất chướng. |
| Trương yên tâm không thấy sự đến chơi đột ngột của mình là chướng nữa. |
Ở góc buồng , cạnh cửa sổ có để một bình sứ cắm mươi bông cẩm chướng vàng trắng lẩn đỏ , cuống dài rũ xoè ra như một cái đuôi công. |
Một bông hoa cẩm chướng trắng , gió lọt vào rung động như một cánh bướm. |
| Mắt chàng tự nhiên nhìn vào mấy bông hoa cẩm chướng và hình ảnh những con bướm bay trong nắng một ngày chủ nhật đã xa xôi lại hiện ra trước mắt. |
| Trương nhớ đến mấy bông hoa cẩm chướng và hàm răng của Chuyên nhe ra khi Chuyên xem ngực chàng. |
Bỗng Loan cau mày lắng nghe tiếng bà Phán Lợi đứng ở điện thờ mắng đầy tớ : Tôi nuôi các người để các người giúp đỡ tôi chứ để các người ăn không ngồi đùa giỡn đấy à ? chướng mắt lắm , không chịu nổi ! Tiếng sau cùng bà kéo dài ra và cao giọng như có ý để Loan nghe thấy. |
* Từ tham khảo:
- chướng khí
- chướng luỹ
- chướng mắt ngang tai
- chướng ngại
- chướng ngại vật
- chướng ngược