| chuồn chuồn đạp nước | Lối làm việc tắc trách, qua loa, đại khái, thiếu sâu sát, ví như chuồn chuồn chao mình vừa chấm xuống mặt nước để đẻ trứng chốc lát rồi bay lên ngay: Một anh "chân chạy" việc gì cũng chỉ dính vào một tí như chuồn chuồn đạp nước. |
| chuồn chuồn đạp nước | : ng Nói kẻ làm việc cẩu thả: Tôi không giao việc ấy cho nó vì biết nó như chuồn chuồn đạp nước. |
| Phung phí sức lực như thế nên với vợ , Phượng chỉ là con cchuồn chuồn đạp nước. |
| Có ông chồng chỉ vì mệt mỏi nên có lần làm ăn cchuồn chuồn đạp nướcnhưng vợ lại không thông cảm , ra sức chê bôi , khiến những lần hành sự sau đều căng thẳng , hiệu quả đi xuống thấy rõ... Với những trường hợp bất lực , lãnh cảm vì yếu tố tâm lý , cả người chồng , người vợ đều cần được tư vấn. |
* Từ tham khảo:
- chuồn chuồn gặp nắng
- chuồn chuồn kim
- chuồn chuồn ớt
- chuồn chuồn mắc nhện tơ vương
- chuông
- chuông chắn