| chúng tôi | đdt. Bọn tôi, những người bên tôi, lời chỉ bọn mình với người khác hay nhóm người khác: Chúng tôi cả thảy đều đồng-ý // Tôi, lời tự-xưng nhún-nhường: Chúng tôi rất thông-cảm hoàn-cảnh ông. |
| chúng tôi | đt. 1. Từ dùng để tự xưng nhân danh một số người: theo chúng tôi o Chúng tôi có ý kiến. 2. Từ dùng để tự xưng chính mình khi viết sách báo hay nói trước mọi người. |
| chúng tôi | đt 1. Ngôi thứ nhất về số nhiều dùng với người khác không thân mật hoặc không có họ: Chúng tôi không liên quan gì đến việc ấy 2. Từ thay cho tôi dùng một cách khiêm tốn hoặc trịnh trọng: Hôm nay chúng tôi chỉ đến có một mình. |
| chúng tôi | đdt. 1. Tiếng xưng chung của nhiều người chỉ rõ ràng ở một nhóm nào, nhà nào, hàng nào, nói với một người nào: Chúng tôi ở hãng X. xin đến viếng ông. Việc ấy không quan-hệ gì đến chúng tôi cả. (ở đây, ở nhà nầy, ở nhóm nầy) 2. Tiếng thay cho tiếng tôi để tăng thêm vẻ trịnh trọng hay nhiều khi tỏ vẻ khiêm tốn: Chúng tôi ở báo X. xin đến phỏng-vấn ông. Chúng tôi có gởi hầu hầu ông ngày mùng tám tháng 5 hai ngân-phiếu. |
| chúng tôi | đ. 1. Từ chỉ những người tự xưng: Chúng tôi cố gắng học tập các đồng chí. 2. Từ thay cho tôi, dùng một cách trịnh trọng hoặc khiêm tốn: Hôm nay chúng tôi đến có một mình. |
| chúng tôi sống trong cảnh nghèo khổ mà thật lấy làm sung sướng. |
Rồi cái hình người ấy vẫy hai tay một cách thong thả , như có ý bảo chúng tôi đừng tiến lên nữa , có sự nguy hiểm. |
Cái hình người trước còn vẫy tay thong thả , sau vẫy thật nhanh như người tỏ ra ý thất vọng vì bảo chúng tôi không nghe. |
Lúc bấy giờ mấy ông hầu quan Toàn quyền cũng vừa đến , rồi thấy lạ , đi theo chúng tôi. |
Hợp đưa mắt nhìn Trương bảo : Hay là anh đi cùng chúng tôi. |
Mỹ như người chợi nghĩ đến , vui mừng nói : Ờ nhỉ , hay đi với chúng tôi đi. |
* Từ tham khảo:
- chuốc
- chuốc oán mua thù
- chuốc dữ mua hờn
- chuốc não cưu hờn
- chuốc vạ vào mình
- chuốc vạ vào thân