| chứng tá | dt. Người chứng, tiếng dùng cho đậm nghĩa: Đủ chứng tá c hai bên nguyên bị. |
| chứng tá | dt. Nhân chứng trong các vụ kiện cáo nói chung. |
| chứng tá | dt (H. tá: giúp đỡ) Người làm chứng trong một vụ kiện: Chứng tá các bề, truyền đời cho hết (Trê Cóc). |
| chứng tá | d. Những người làm chứng. |
| chứng tá | Người làm chứng: Giắt nhau chứng-tá một đoàn ngư-nhân (Nh-đ-m). |
| Lý dịch thì rồi chiều mai phải viện đủ chứng tá đến. |
* Từ tham khảo:
- chứng thực lãnh sự
- chứng tích
- chứng tỏ
- chứng tri
- chứng từ
- chứng từ khi chấp nhận