| chủng chẳng | trt. Nhủng-nhẳng, không dứt-khoát, không quyết-định, không suôn-sẻ: Ăn-nói chủng-chẳng. |
| chủng chẳng | tt. (Cách nói năng) không dứt khoát, rành mạch mà rời rạc một cách cố ý để tỏ thái độ không mặn mà, không thích thú: trả lời chủng chẳng. |
| chủng chẳng | trgt Nói cách nói lờ mờ và rời rạc: Nó trả lời chủng chẳng vì nó không thiết. |
| chủng chẳng | tt. Sống sượng, không trôi chảy: Ăn nói chủng-chẳng. |
| chủng chẳng | ph. Không dứt khoát: Ăn nói chủng chẳng. |
| chủng chẳng | Nói về ý không quyết-định, hoặc ăn nói sống-sượng: Ăn nói chủng-chẳng. Văn-liệu: Chủng-chẳng như bầu-dục chấm nước cáy (T-ng). |
| Nhưng chuyện yêu đương của Lâm cchủng chẳng, thiếu duyên , như người đi tìm lan trên rừng. |
* Từ tham khảo:
- chủng chẳng như cẳng bò thui
- chủng chẳng như chồng câm vợ điếc
- chủng đậu
- chủng loại
- chủng sinh
- chủng tộc