| chủng đậu | đt. Trồng trái, cấy vi-trùng đậu mùa (thứ yếu) vào mình để ngừa bịnh đậu mùa. |
| chủng đậu | - đgt. Chích ngưu đậu vào da để phòng ngừa bệnh đậu mùa: Ai cũng được chủng đậu thì làm gì có người rỗ mặt. |
| chủng đậu | đgt. Trồng cấy vácxin vào da thịt, vào cơ thể để phòng chống bệnh đậu mùa: chủng đậu cho mọi người. |
| chủng đậu | đgt Chích ngưu đậu vào da để phòng ngừa bệnh đậu mùa: Ai cũng được chủng đậu thì làm gì có người rỗ mặt. |
| chủng đậu | bt. Lấy giống của một thứ bịnh trái mùa trồng vào thân thể dể ngừa bịnh. |
| chủng đậu | đg. Cg. Trồng đậu. Chích ngưu đậu vào da để phòng ngừa bệnh đậu mùa. |
| Bokassa nhận ra đây đúng là con gái ông vì cô ta có vết sẹo trên đùi khi còn bé do tiêm cchủng đậumùa. |
* Từ tham khảo:
- chủng sinh
- chủng tộc
- chủng trở
- chủng viện
- chúng
- chúng chê bạn cười