| chủng loại | dt. Loài giống sinh-vật: Phân thành chủng-loại. |
| chủng loại | - d. Giống loài. Các chủng loại thực vật. |
| chủng loại | dt. Giống loài: chủng loại thực vật. |
| chủng loại | dt (H. chủng: giống; loại: loài) 1. Giống loài khác nhau: Sinh vật gom nhiều chủng loại 2. Các thứ khác nhau; Các chủng loại máy móc. |
| chủng loại | dt. Loại giống. |
| chủng loại | d. Loài: Sinh vật gồm nhiều chủng loại . |
| chủng loại | Giống loài. |
| Tuệ Lâm trong Nhất Thiết Kinh Âm Nghĩa (quyển 61) , soạn năm 817 , nói rằng "Côn Lôn... cũng gọi là Cốt Luân , là người Di ở các đảo châu Nam Hải , rất đen... chủng loại có nhiều". |
| Vui đáo để. Cây trồng chủng loại gì không quan trọng , miễn là khỏe và to , đặc biệt nếu trung ương về tham dự thì nhất thiết cây phải vào hàng cổ thụ |
| Trồng theo kế hoạch , trồng đâu được đấy , đúng số lượng , chủng loại , quy cách... Để trên toàn đất nước chúng ta , mỗi khi mùa xuân về sẽ thực sự là một TẾT TRỒNG CÂY. |
| Đồ dùng học tập như bút mực , bút chì , thước kẻ , tẩy , ba lô , cặp sách hay bàn ghế , bảng xóa đa năng , đèn chống cận thị , vở có dòng kẻ chống lóa mắt mang nhãn hiệu trong nước khá phong phú với đủ cchủng loại, mẫu mã , kiểu dáng đẹp , độ bền cao và chất lượng không thua kém hàng nhập ngoại. |
| Những chiếc xe sở hữu logo vua TT hoạt động trên địa bàn tỉnh Hải Dương không phải của duy nhất một doanh nghiệp , mà có thể do các cá nhân , hoặc doanh nghiệp vận tải sở hữu ; chủ yếu là xe tải này chở đất đá , vật liệu xây dựng , bê tông , than... và bao gồm đủ các cchủng loạixe từ 1 ,5 đến 20 30 tấn. |
| Những cải tiến này đem lại cho các nhà khai thác hiệu suất kinh tế cao hơn 25% so với máy bay cùng cchủng loại. |
* Từ tham khảo:
- chủng tộc
- chủng trở
- chủng viện
- chúng
- chúng chê bạn cười
- chúng chứng