| chưng diện | đt. Ăn mặc chải-chuốt: Chưng-diện để đi dự tiệc. |
| chưng diện | đgt. Ăn mặc trang hoàng đẹp, sang trọng để khoe. |
| chưng diện | đgt Ăn mặc sang; Bày biện sang với mục đích khoe khoang: Chưng diện bộ quần áo đẹp; Chưng diện bộ xa-lông khảm. |
| chưng diện | bt. Bày có vẻ mỹ-thuật, hoa mỹ: Nhà cửa chưng-diện đàng-hoàng. |
| chưng diện | đg. Trang hoàng với mục đích khoe khoang. |
| Tôi thầm ao ước tự nhiên Sài Gòn bỗng trở lạnh chừng một tuần lễ , chỉ một tuần lễ thôi , để tôi có dịp được mặc lại những chiếc áo rét nhiều màu sắc , để cho dân Sài Gòn thấy con gái Hà Nội cũng có “gu” lắm chứ ! Trong này nắng chang chang , con gái phải chịu thiệt thòi không được chưng diện hết những trang phục đẹp tuyệt vời , nhất là những trang phục dành riêng cho mùa lạnh. |
| Váy nhung với thiết kế hai dây , cổ đổ trễ nải được Thảo Trang chọn lựa để cchưng diệnkhi đến tham dự show diễn thời trang. |
| chưng diệnmũ nồi món phụ kiện đang hot nhất hiện nay , cô bạn khiến nhiều người phải thán phục gout thẩm mỹ tinh tế khi kết hợp cùng kiểu tóc ngắn uốn xoăn lọn. |
| Y phục cchưng diệncủa phụ nữ năm 1908. |
| (2Sao) Nhà thiết kế thời trang danh tiếng kiêm ca sĩ người Mỹ Gwen Stefani mặc dù không sở hữu vòng 1 gây choáng váng , nhưng sở thích khoe áo ngực dường như luôn là điều mà ngôi sao 40 tuổi này muốn cchưng diệntrước công chúng. |
| Hoa hậu chọn bộ trang phục màu camel , gam màu cổ điển chưa bao giờ lỗi mốt để cchưng diệntại sự kiện này. |
* Từ tham khảo:
- chưng nhũ
- chưng uý
- chừng
- chừng độ
- chừng đỗi
- chừng mực