| chùng chình | trt. Dùng-dằng, bần dùng, không sốt-sắng hoặc cố-ý để lỡ việc. |
| chùng chình | đgt. Cố ý làm chậm lại nhằm trì hoãn hoặc kéo dài thời gian: chùng chình mãi không muốn đi o Việc gấp mà cứ chùng chình o chùng chình không chịu trả nốt nợ. |
| chùng chình | đt. Cố ý kéo dài: Có một chút công việc mà chùng-chình cả tháng không xong. |
| chùng chình | Cố ý không vội-vàng: Chùng-chình làm cho lỡ việc. |
| Chàng sung sướng đoán là Thu mến mình nên chàng chùng chình không chịu mua cho xong ngay chiếc khăn. |
| Trước cánh cửa hẹp , hơi chùng chình , chị khựng lại. |
| Đôi mắt vẫn thả vào sông nước chùng chình. |
| Mỗi ngày dài trôi qua , em luôn nhắc nhở bản thân rằng cuộc tình này dù trải qua bao nhiêu cchùng chình, trắc trở thì tình yêu ấy vẫn sẽ vẹn nguyên như ngày nào hai ta cùng bắt đầu. |
* Từ tham khảo:
- chủng
- chủng chẳng
- chủng chẳng như bồ dục chấm mắm cáy
- chủng chẳng như cẳng bò thui
- chủng chẳng như chồng câm vợ điếc
- chủng đậu