| chúa | dt. Chủ, vua, người có quyền cai-trị: Chúa thánh tôi hiền; Ăn cơm chúa múa tối ngày // (R) Người thay vua cai-trị nước hay một địa-phương: Chúa Trịnh, chúa Nguyễn // Tiếng công-chúa gọi tắt: Bà Chúa // (B) Người có một tính xấu rất mực: Rít-chúa, chúa bướng, chúa liều. // Đáng thượng-đế, tiếng gọi Trời của đạo Da-tô: Thiên-chúa, thờ-chúa, lạy-chúa. |
| chúa | - I. dt. 1. Chủ: Vắng chúa nhà, gà bới bếp (tng.) chúa sơn lâm ông chúa. 2. Người có quyền lực cao nhất trong một miền hay trong một nước có vua: vua Lê chúa Trịnh chúa công chúa tể chúa thượng công chúa ông hoàng bà chúa. 3. Đấng tối cao: kính chúa yêu nước chúa nhật thiên chúa. II. tt. Tài giỏi: Hắn đánh bóng bàn chúa lắm. III. pht. Rất, hết sức: ông ta chúa ghét thói nịnh bợ. |
| chúa | I. dt. 1. Chủ: Vắng chúa nhà, gà bới bếp (tng.) o chúa sơn lâm o ông Chúa. 2. Người có quyền lực cao nhất trong một miền hay trong một nước có vua: vua Lê chúa Trịnh o chúa công o chúa tể o chúa thượng o công chúa o ông hoàng bà chúa. 3. Đấng tối cao: kính chúa yêu nước o chúa nhật o thiên chúa. II. tt.Tài giỏi: Hắn đánh bóng bàn chúa lắm. III. pht. Rất, hết sức: Ông ta chúa ghét thói nịnh bợ. |
| chúa | dt 1. Chủ: Vắng chúa nhà gà vọc niêu tôm (tng) 2. Người có quyền hành như vua: Chúa dấu vua yêu một cái này (HXHương); Vua Lê chúa Trịnh 3. Công chúa nói tắt: Ông hoàng, bà chúa (tng) 4. Chúa trời nói tắt: Đồng bào công giáo kính Chúa và yêu nước. tt Nói con ong duy nhất trong tổ có khả năng sinh sản: ong Chúa. trgt Rất: Xưa nay cụ chúa ghét những thói gian giảo (NgCgHoan). |
| chúa | (khd) Cũng đọc là chủ: Chúa-nhật. Xt. Chủ-nhật. |
| chúa | dt. 1. Người có quyền như vua song không có địa-vị như vua; thường chiếm một khu-vực rộng lớn chớ không phải cả một nước: Vua Lê, chúa Trịnh. Ăn cơm chúa, múa tối ngày. // Vua chúa. 2. Chúa-Trời gọi tắt: Lạy ơn Chúa. (Chúa viết với C hoa). |
| chúa | 1. tt. Đẹp, tốt, giỏi (có ý không tốt): Về món đánh bạc thì anh ấy chúa lắm. trt. Rất mực: Chúa làm biếng. |
| chúa | I d. 1. Chủ: Vắng chúa nhà gà mọc đuôi tôm (tng). 2. Người có quyền hành như vua và át quyền vua: Chúa Trịnh. 3. "Công chúa" nói tắt: Ông hoàng bà chúa. 4. Người có quyền lực ở một địa phương (cũ). 5. "Chúa trời" nói tắt: Kính Chúa và yêu nước. II. t. Đẹp, tốt, giỏi (thtục): Về ăn mặc, thì nó chúa lắm. III. ph. Rất (thtục): Thằng ấy chúa liều. |
| chúa | 1. Giống nghĩa thứ nhất chữ chủ. Văn-liệu: Ăn cơm chúa, múa tối ngày. Ngây-ngô như chúa Tàu nghe kèn. Vắng chúa nhà gà bới bếp. Vắng chúa nhà gà mọc đuôi tôm. Con chúa chúa yêu, con triều triều giấu. 2. Người có cái quyền như vua mà không có địa-vị như vua: Vua Lê chúa Trịnh. 3. Tiếng công-chúa nói tắt: Ông hoàng, bà chúa. |
| chúa | Rất mực, nói về những sự không tốt: Chúa bướng, chúa ghét, chúa tham, chúa liều. |
| Chàng thấy cần phải nói để cho nhẹ bớt gánh nặng , và như một tín đồ sám hối với Đức chúa Trời , trước khi nhắm mắt , chàng cũng đem hết các tội lỗi , các nỗi đau khổ ra kể lể với Mùi. |
| Dẫu sao , anh cũng cám ơn em , cám ơn em đã cho anh biết thế nào là tình yêu như người tin đạo cám ơn chúa đã bắt mình chịu đau khổ. |
| Một buổi trưa chúa nhật , về mùa đông. |
| chúa nhật nhàn rỗi hãy ngồi ít lâu nữa. |
Chiều hôm ấy , Dũng như cảm thấy tâm hồn của đất nước , mà biểu hiệu cho đất nước ấy không phải là những bậc vua chúa danh nhân , chính là đám dân hèn không tên không tuổi. |
| Chàng nông phu ta ngày ngày nhớ ruộng xin phép vào đồn điền , đứng trên đồi cà phê xanh tốt mà nhìn xuống ruộng mình , thấy ngọn cỏ cao dần , lòng đau như cắt : thỉnh thoảng thấy ông chủ đồn đứng xa xa , sai bảo mấy người phu , tiếng nói oai quyền dõng dạc như ông chúa tể một vùng ấy , chàng nông ta có ý sợ hãi , lại sực nghĩ tới mấy năm trước , ruộng mình mình cấy , đường mình mình đi , nghênh ngang ai nạt ai cấm. |
* Từ tham khảo:
- chúa đất
- chúa nhật
- chúa ôn
- chúa sơn lâm
- chúa tàu nghe kèn
- chúa tể