| chưa ráo mực | Vừa mới kí cam kết chưa bao lâu mà đã phản bội ngay. |
| Vũ nhôm có thể đã trốn nhưng bài học Trịnh Xuân Thanh vẫn cchưa ráo mực. |
| Cứ như thể , việc bị Juventus loại khỏi Champions League được xem như sự đã rồi , dù màn lội ngược dòng lịch sử trước Paris Saint Germain vẫn còn cchưa ráo mựctrên các mặt báo. |
| Thế nhưng khi văn bản cchưa ráo mực, lời nói chưa gió bay , vậy mà Bộ GD ĐT lại vừa cho phép 4 ĐH (ĐH ngoại thương , ĐH Kinh tế quốc dân , Học viện ngân hàng , Học viện Công nghệ bưu chính viễn thông) xét tuyển hệ ngoài ngân sách trong mùa tuyển sinh 2010 này đến cả ngàn chỉ tiêu. |
| Vốn lan tâm tuệ tính , Trác Văn Quân thoáng cái đã minh bạch , bởi thế nàng cầm bút thảo một mạch và gửi ngay cho người đem thư tới kinh thành khi thư còn cchưa ráo mực. |
| Và rồi , có thể do căn cứ thu hồi trong thông báo của UBND huyện Kiên Lương chưa chặt chẽ đã dẫn tới việc chính quyền phải thu hồi ngay quyết định vừa ký cchưa ráo mực; lúc này , việc có thể làm ngay là áp dụng các biện pháp kiểm tra điều kiện hoạt động kinh doanh của karaoke Giai Điệu. |
| Chỉ tiếc bản hợp đồng gia hạn 30 triệu bảng vừa ký cchưa ráo mực, Mourinho lại làm người hâm mộ thất vọng với cách hành xử thiếu chuyên nghiệp của mình dù ông tự nhận đã rất kiềm chế , không phản ứng gì trọng tài như từng làm mùa trước ! |
* Từ tham khảo:
- chưa sạch nước cản
- chưa tập bắt chuột đã tập ỉa bếp
- chưa tập bò đã lo tập chạy
- chưa thăm ván đã bán thuyền
- chưa thấy người đã thấy tiếng
- chưa tối đã vội đi nằm