| chưa thấy người đã thấy tiếng | Người to mồm và nói nhiều, lắm lời. |
| chưa thấy người đã thấy tiếng | ng Chỉ người có tính hay nói và nói to: Ông ấy đi đến đâu cũng chưa thấy người đã thấy tiếng. |
| chưa thấy người đã thấy tiếng |
|
Cận ở trong nhà đi ra , bảo Hà : chưa thấy người đã thấy tiếng nói. |
* Từ tham khảo:
- chưa vặt lông đã thui
- chưa vỡ bọng cứt
- chưa vỡ bọng cứt đã chực bay bổng
- chưa vỡ bụng cứt đã đòi bay bổng
- chưa vỡ bụng cứt đã đòi bay chuyền
- chừa