| chủ trì | đt. Đứng điều-khiển, chăm-nom: Mọi việc đều do tổng thơ-ký chủ-trì. |
| chủ trì | - đg. Chịu trách nhiệm chính, điều khiển. Người chủ trì tờ báo. Cuộc họp do giám đốc nhà máy chủ trì. |
| chủ trì | đgt. Điều hành và chịu trách nhiệm chính về công việc: chủ trì cuộc họp o chủ trì đề tài khoa học cấp bộ. |
| chủ trì | đgt (H. chủ: tự mình; trì: nắm lấy) Đứng ra chịu trách nhiệm về một công việc: Bộ giáo dục phải chủ trì việc tổng kết kinh nghiệm (PhVĐồng). |
| chủ trì | đt. Cai-quản, đứng đầu xem sóc công việc. |
| chủ trì | đg. Đứng ra gánh vác, điều khiển một công việc: Chủ trì một cuộc họp. |
| chủ trì | Chủ-trương duy-trì: Làm việc gì phải có người chủ-trì mới thành công. |
| Nói đúng ra nếu chỉ có được một người chủ trì biết cách làm ăn và dám chịu trách nhiệm thì nó cũng khác đi. |
| Nói đúng ra nếu chỉ có được một người chủ trì biết cách làm ăn và dám chịu trách nhiệm thì nó cũng khác đi. |
| Xảy ra việc làm tuyển tập thơ Việt Nam 1945 1985 , loại sách giống như một thứ "chiếu giữa làng" nên đã biến thành chỗ xếp hạng , cũng là chỗ mặc cả rất quyết liệt : Ai sẽ được vào , câu hỏi đó đặt ra với đông đảo mọi người chưa giải quyết xong , thì ai sẽ được lấy sáu bài , ai bốn bài , ai hai bài lại được đặt ra và câu hỏi này mới thật khó phân xử vì toàn động chạm tới các "đầu lĩnh" cỡ lớn trong giới ! Theo chỗ tôi nhớ , thì mặc dù đã là người chủ trì làm nhiều tuyển tập văn thơ Việt Nam , từ hồi ở Việt Bắc (Tập văn Cách mạng và kháng chiến) cho tới sau hoà bình 1956 (Thơ Việt Nam 1945 56) và vinh quang nhất là Tuyển tập thơ Việt Nam 1945 1960 , song đến tập này (1945 85) , Xuân Diệu không đứng ra làm nữa , mà người được giao chủ trì là nhà thơ Tế Hanh. |
Ban yến ở Sứ quan , sai Tư khấu Lê Khắc Phục chủ trì. |
| Biết bệnh nặng rồi mà ông cụ còn hoãn lại tới cả hai tuần để chủ trì họp họ , lo xong lễ giỗ họ mới chịu đi. |
| Trong một hội nghị quốc tế tôi chủ trì , có vài đồng nghiệp đã gửi báo cáo , được thông báo , được sắp xếp để báo cáo , nhưng đến phút cuối họ không đến. |
* Từ tham khảo:
- chủ trương
- chủ từ
- chủ tướng
- chủ xị
- chủ xướng
- chủ ý