| chữ quốc ngữ | dt. Chữ ghép những chữ cái La-mã thành tiếng Việt-nam: Chữ quốc-ngữ, vần i-tờ, Ai ơi hãy học đừng lờ chữ ta (CD). |
| chữ quốc ngữ | dt. Chữ viết của người Việt, dùng chữ cái La tinh đặt ra từ thế kỉ XVII: học chữ quốc ngữ o sách báo viết bằng chữ quốc ngữ o Hội truyền bá chữ quốc ngữ. |
| chữ quốc ngữ | dt (H. quốc: nước; ngữ: lời) Chữ Việt-nam dùng tự mẫu la-tinh mà đặt ra: Hội truyền bá chữ quốc ngữ đã có công lớn trong việc xoá nạn mù chữ. |
| chữ quốc ngữ | d. Chữ Việt Nam dùng tự mẫu la tinh mà đặt ra. |
| Chàng thường nghe anh em chúng bạn nói rằng muốn viết chữ quốc ngữ giỏi thì phải thông thạo Hán văn. |
Vậy thì anh nhớ dịch ra chữ quốc ngữ cho em đọc với nhé ! Tôi nghĩ tới tuyện ấy vì tôi không hiểu vì sao cô lại yêu được tôi ! Tôi chỉ là một người học trò nghèo , thô kệch. |
| chữ quốc ngữ học dễ , học chỉ độ mươi hôm là đọc được. |
Bà cụ cười : Thế sao tên chữ Tây cô lại đọc được ? Thưa cụ , tên bằng chữ quốc ngữ chứ. |
Viết chữ quốc ngữ cũng được. |
Cháu cũng không biết viết chữ quốc ngữ. |
* Từ tham khảo:
- chữ số ả Rập
- chữ số chắc
- chữ số có nghĩa
- chữ số đáng ngờ
- chữ số đáng tin
- chữ số La Mã