| chữ số | dt. Kí hiệu quy ước dùng để viết các số. |
| chữ số | dt Kí hiệu dùng để viết các con số. Em bé đã viết được chữ số từ 1 đến 10. |
| chữ số | d. X. Số, ngh. 2. |
| Mãi lúc bà cụ hỏi là giấy gì , cô mới tỉnh dậy , định thần đọc lai và trả lời : Thưa cụ , cháu cũng chỉ biết chữ tên Nguyễn Lộc và chữ số nhà 244 mà thôi. |
| ) giữa các chữ số khi đề ngày tháng trong nhật ký ,... đều cố gắng giữ nguyên. |
| Đến trước bàn giấy ông giám đốc Đại Việt học hiệu là Tú Anh , ông chủ rất trẻ tuổi của mình , Long mở quyển sổ lớn , cầm bút chì dò vào cột chữ số , vừa đọc , vừa nói : Thưa ông , tính đến mồng 10 này thì số tiền học phí thu được cũng đã khá lắm. |
| Điểm lẻ của tổng điểm toàn bài được làm tròn đến 2 cchữ sốthập phân. |
| Bài thi được chấm theo thang điểm 10 ; điểm lẻ của tổng điểm toàn bài được làm tròn đến 2 cchữ sốthập phân. |
| Trong khi đó , Công ty nghiên cứu thị trường IGD dự báo các chuỗi cửa hàng tiện ích tại Việt Nam sẽ tăng trưởng 2 cchữ sốtrong 4 năm tới , đạt mức 37 ,4% vào năm 2021 cao nhất trong số các quốc gia khác khảo sát. |
* Từ tham khảo:
- chữ số chắc
- chữ số có nghĩa
- chữ số đáng ngờ
- chữ số đáng tin
- chữ số La Mã
- chữ số thập phân