| chủ điền | dt. Người chủ ruộng đất, trong quan hệ với tá điền thời xưa. |
Nhà của ai ? Của người chủ điền. |
| Phần lúa nộp cho chủ điền , phần lúa thuế. |
| Đã thế tiền kẽm lại sụt giá , nhà giàu không dám trữ tiền , chỉ lo trữ lúa , bán hết mọi thứ lặt vặt còn lại , bác mang mấy quan tiền kẽm đến năn nỉ chủ điền bán cho mủng lúa về nấu cháo cầm hơi. |
| Lão chủ điền nhất định không bán. |
| Mẹ nó hứa sáng nay sẽ đi vay lúa ở nhà chủ điền đến mùa sẽ trừ vào công bẻ bắp. |
| Nó cũng muốn thức mẹ dậy để mẹ sang vay lúa ở nhà chủ điền. |
* Từ tham khảo:
- chủ động
- chủ hoà
- chủ hộ
- chủ hôn
- chủ khảo
- chủ khí