| chủ định | dt. Mục đích, ý định có sẵn: làm việc có chủ định. |
| chủ định | dt (H. chủ: tự mình; định: ý định) ý chính định sẵn từ trước: Tôi đến thăm anh không có chủ định gì khác. |
Mọi việc ở ông đôi khi như là tự nhiên mà nói , tự nhiên mà làm , không cần chủ tâm chủ định , mà cũng không cần lên gân lên cốt cố gắng. |
| Kiểm toán viên có thể kết luận rằng , do có sai sót cố ý hoặc thao túng có cchủ địnhđã được đánh giá , các thủ tục kiểm toán để suy rộng kết luận kiểm toán từ thời điểm giữa kỳ đến thời điểm cuối kỳ sẽ không hiệu quả. |
| Nguyên nhân chính gây xuất tinh sớm Xuất tinh sớm là một hiện tượng xuất tinh mà sau một khoảng thời gian ngắn không theo mong muốn và cchủ địnhcủa người đàn ông. |
| Xuất tinh sớm là hiện tượng xuất tinh sau một khoảng thời gian ngắn không theo cchủ địnhvà mong muốn của người đàn ông. |
| Luật sư Nguyễn Thị Thu (bào chữa cho bị cáo Đinh Phúc Tiếu) cũng phản bác quan điểm của cơ quan công tố nói Châu Thị Thu Nga và đồng phạm cchủ địnhlừa đảo khách hàng. |
| Nó là một con số cố định đo bằng kilôgam (kg) hoặc tấn (t) , xuất phát từ cchủ địnhcủa nhà thiết kế chế tạo xe ban đầu hoặc khi cải tạo xe cũ. |
* Từ tham khảo:
- chủ hoà
- chủ hộ
- chủ hôn
- chủ khảo
- chủ khí
- chủ kho