| chu du | đgt. Đi chơi khắp đây đó đi chơi chỗ này chỗ nọ: chu du khắp thiên hạ o chu du khắp mọi miền. |
| chu du | đgt (H. chu: khắp; du: đi chơi) Đi chơi nơi này nơi khác: Chu du thiên hạ... để tìm đường cứu nước, cứu dân (PhVĐồng). |
| chu du | đt. Đi chơi cùng khắp, du-lịch. |
| chu du | đg. Đi chơi khắp nơi: Chu du thiên hạ. |
| Từ đó ông đi chu du thiên hạ để đoán việc dở , hay cho người đời. |
Vì thế , tôi lo lắng , ăn mất ngon , ngủ mất yên , mong cho chóng tới ngày ông từ biệt nhà tôi để cùng thằng con cắp tráp theo hầu đi chu du thiên hạ. |
| Nhưng nghĩ đến cái thú vị của một đời người như lúc Phạm Lãi dám bỏ lại sau mình cả một cái giàu sang nhất nhì ,đi chu du ngũ hồ ,nghĩ đến phút ấy trong cái sinh bình một người cổ tích ,ông Cử Hai cũng làm kuôn cho Phạm Lãi một cái mặt rất đẹp ,cấy vào đấy một bộ râu năm chòm đen nhánh. |
| Việc đó có quả thực không? Trạm cười mà rằng : Đấng Đế quân ngài nuốt nhà nguyên khí , chu du tám phương , ngày xét giấy tờ , đêm chầu Thượng đế , còn lúc nào rỗi để làm cái việc vụn vặt ấy. |
| Wellington khi đó là một khách du lịch người Anh đang cchu dukhắp thế giới. |
| Phong cách Gypsy mang đến phái mạnh vẻ phóng khoáng , tự do như những kẻ lãng tử thích cchu dukhắp nơi. |
* Từ tham khảo:
- chu kì
- chu kì dòng điện
- chu kì kinh doanh
- chu kì kinh tế
- chu kì quay
- chu kì sản xuất