Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chủ chứng
dt.
Triệu chứng chính của bệnh; trái với
kiên chứng.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
chủ đạo
-
chủ đề
-
chủ đề
-
chủ đích
-
chủ điểm
-
chủ điền
* Tham khảo ngữ cảnh
Tốc độ tăng giá đã khiến nhiều cổ đông , ông c
chủ chứng
kiến túi tiền tăng lên thêm hàng triệu USD trong một thời gian rất ngắn.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chủ chứng
* Từ tham khảo:
- chủ đạo
- chủ đề
- chủ đề
- chủ đích
- chủ điểm
- chủ điền