| chủ công | tt. Giữ trách nhiệm chính trong cuộc tiến công hoặc trong công việc: lực lượng chủ công o đơn vị chủ công o nhiệm vụ chủ công. |
| chủ công | tt (H. chủ: cốt yếu; công: tấn công) Chịu trách nhiệm chính trong một cuộc tấn công: Đơn vị đã cử hai mũi chủ công. |
| Phần trại chủ dẫn hai toán của Bùi Đắc Tuyên và Nguyễn Văn Lộc men theo rừng phối hợp với toán người Thượng của Y Dút làm mũi chủ công. |
| Tuy nhiên , cả hai lần ông cchủ côngty này đều không bị truy tố vì bang này chẳng có luật quy định việc bảo quản thi thể hiến tặng ở các công ty môi giới. |
| Đồng thời , ông Tú bác bỏ thông tin cchủ côngtrình đã ký hợp đồng với Vidifi nên ngang nhiên xây dựng quán ăn dười gầm cầu. |
| Nhưng cchủ côngtrình cố tình vi phạm. |
| Tại Quảng Ninh , cát nghiền nhân tạo được sử dụng trong một số công trình trọng điểm như : Dự án cao tốc Hạ Long Vân Đồn , cao tốc Vân Đồn Móng Cái... Ngoài ra , để nội địa hóa và tiến tới mang thương hiệu Việt Nam , Công ty CP Thiên Nam và Công ty CP Công nghiệp ô tô đang bắt tay nghiên cứu dây chuyền nhà máy sản xuất cát nghiền từ đá cát kết , với mục tiêu 90% do Việt Nam chế tạo , sản xuất và tiến tới làm cchủ côngnghệ. |
| Trong trường hợp , công trình xây làm thiệt hại về tài sản của những hộ dân sống xung quanh do việc xây dựng không đảm bảo an toàn thì cchủ côngtrình phải có trách nhiệm bồi thường. |
* Từ tham khảo:
- chủ đề
- chủ đề
- chủ đích
- chủ điểm
- chủ điền
- chủ định