| chủ chốt | dt. Người nắm cái chốt, có quyền đóng hay mở tức có quyền quyết-định. |
| chủ chốt | tt. Quan trọng nhất, nòng cốt: lực lượng chủ chốt o nhân vật chủ chốt o vai trò chủ chốt. |
| chủ chốt | tt Quan trọng nhất: Vai trò chủ chốt trong một công tác. |
| chủ chốt | t. Cốt yếu: Vai trò chủ chốt. |
| Ai mới thực sự là chủ của cái bàn đã gãy mất một chân đó ? Con heo nái vú viếc bèo nhèo này là của ai ? Cái bình trà sứt vòi lăn lóc nơi gốc gạo là của ông Ất hay của bà Giáp ? Lại thêm việc cứu đói cần kíp trong lúc tiếng trống quân phủ bên kia cầu Phụng Ngọc cứ đổ từng hồi nhắc nhở hoặc dậm dọa ! Khối lượng công việc chồng chất cả lên vai hai thanh niên chủ chốt của toán nghĩa quân tiền phương là Mẫm và Huệ. |
| Riêng tôi , nguyên nhân chủ yếu vẫn là đội ngũ cán bộ chủ chốt của xã. |
| Từ những thành công trong lĩnh vực nghiên cứu khoa học , cấp trên bắt đầu nhìn nhận đến anh và cất nhắc anh lên làm một nhiệm vụ quản lý chủ chốt. |
| Riêng tôi , nguyên nhân chủ yếu vẫn là đội ngũ cán bộ chủ chốt của xã. |
| Để giao thông nền nếp , công an Hà Nội đã cử chiến sĩ làm công tác hướng dẫn tại các ngã tư chủ chốt , họ không có gậy chỉ đường , phương tiện là hai tay và chiếc còi đồng. |
| Rõ là ra cái dáng uy nghi của con người đang gánh chịu những trọng trách chủ chốt của một tỉnh đồng bằng đông dân nhiều của nhé? Nhưng em nói thật và anh cũng phải nghe thật chứ không có nói thử nghe thử gì đâu đấy. |
* Từ tham khảo:
- chủ công
- chủ đạo
- chủ đề
- chủ đề
- chủ đích
- chủ điểm