| chủ chiến | đt. Chủ-trương chiến-tranh, quyết đánh không hoà. |
| chủ chiến | đgt. Chủ trương tiến hành chiến tranh; phân biệt với chủ hoà: phái chủ chiến. |
| chủ chiến | đgt (H. chủ: coi trọng; chiến: đánh nhau) Chủ trương phải đánh nhau: Có người chủ chiến có người chủ hoà (NgHTưởng). |
| chủ chiến | bt. Chủ-trương đánh nhau, chủ-trương chiến-tranh, trái với chủ-hoà: Phái chủ-chiến. |
| chủ chiến | đg. Chủ trương chiến tranh. |
| Khi thực dân Pháp xâm lược nước ta , ông đứng về phái cchủ chiến, dâng sớ kể tội bọn quan lại đầu hàng giặc nên ông bị cách chức. |
| Thỏa thuận ngừng bắn không áp dụng đối với các phần tử cchủ chiếnNhà nước Hồi giáo và Mặt trận al Nusra liến kết với al Qaida. |
| Mỹ hôm qua nói rằng Washington đang làm việc với Thổ Nhĩ Kỳ về một kế hoạch tấn công để quét sạch các phần tử IS ra khỏi miền Bắc Syria , một chiến dịch sẽ tăng cường đáng kể mức độ tham gia của chính phủ Thổ Nhĩ Kỳ trong cuộc chiến chống các phần tử cchủ chiếntrong khu vực. |
* Từ tham khảo:
- chủ chứng
- chủ công
- chủ đạo
- chủ đề
- chủ đề
- chủ đích