| chốc lở | dt. Bệnh ngoài da, do vi trùng gây nên làm thành mụn mủ, không để lại sẹo khi khỏi. |
| chốc lở | dt Bệnh ngoài da của trẻ em: Trước kia ở nông thôn có nhiều trẻ em bị chốc lở. |
| chốc lở | d. Bệnh ngoài da nói chung của trẻ con. |
| chốc lở | Nói chung về bệnh chốc và bệnh lở của trẻ con. |
* Từ tham khảo:
- chốc mòng
- chồi
- chổi
- chổi
- chổi
- chổi cùn giẻ rách