| chớp nhoáng | tt. Nh. Chớp-nháng. |
| chớp nhoáng | - t. Hết sức nhanh chóng, chỉ trong khoảng thời gian rất ngắn. Cuộc hội ý chớp nhoáng. Chiến thuật đánh chớp nhoáng. Trong chớp nhoáng (trong khoảng thời gian hết sức ngắn). |
| chớp nhoáng | tt. Rất nhanh, chỉ xuất hiện, diễn ra trong khoảng chốc lát: đánh chớp nhoáng o họp chớp nhoáng. |
| chớp nhoáng | tt, trgt Rất nhanh chóng: Không chấp nhận một cuộc tổng giao chiến chớp nhoáng (VNgGiáp); Chiến thuật đánh chớp nhoáng dt Như Chớp mắt: Chỉ trong chớp nhoáng máy bay địch đã đến. |
| chớp nhoáng | bt. Mau, sáng loè lên như chớp. // Chiến-tranh chớp-nhoáng. |
| chớp nhoáng | ph. Rất nhanh chóng. |
Chẳng bao lâu thuyền đã gần đầy , và vợ chồng sắp sửa quay trở vào bờ thì trời đổ mưa... Rồi chớp nhoáng như xé mây đen , rồi sấm sét như trời long đất lở. |
| Rồi đột nhiên một ý tưởng ‘bất chính’ vụt qua trong trí nàng trong chớp nhoáng khiến nàng phải thẹn thùng và hối hận là tại sao lại nghĩ bậy đến thế. |
| Trời chớp nhoáng nhoáng. |
| Lát nữa đánh bật nó rồi , hễ tôi phóng ra là anh em theo tôi liền nghe ! Được rồi ! Đạt nghe cái kế hoạch chớp nhoáng đó thì nét mặt cậu ta hớn hở lại. |
| chớp nhoáng và sòng phẳng. |
chớp nhoáng quân ta , các đội các cơ hợp đánh , Ngói tan thế giặc , chiếc xe chiếc ngựa không còn. |
* Từ tham khảo:
- chớp xa chạy trước, chớp gần chậm bước chẳng sao
- chợp
- chợp chờn
- chợp rợp
- chớt chát
- chớt lớt