| chợp | đt. Nhắm, hai mắt nhắm lại, ngủ: Suốt đêm, chỉ chợp mắt có tiếng đồng-hồ. |
| chợp | đgt. Vừa ngủ một lát đã bừng tỉnh giấc: vừa chợp mắt. |
| chợp | đgt Ngủ được một lát: Vừa mới chợp được một tí đã bị gọi dậy. |
| chợp | đt. Mới nhắm mắt ngủ được chốc lát: Hôn hoa chợp mộng thơm hồn gió (Q.Tấn). // Chợp mộng, mới vừa mộng. |
| chợp | đg. Ngủ được một lát: Vừa mới chợp được một tí đã gọi dậy. |
| chợp | Mới nhắm mắt ngủ được chốc lát: Vừa chợp mắt gà đã gáy. |
| Nàng chợp mắt luôn mấy cái , đưa tay lên che miệng làm như muốn ngáp. |
| Nàng nói với Hợp : Thế mà em cũng vừa chợp được một giấc ngon lạ. |
Đêm ấy gần hai giờ sáng chàng mới chợp đi một giấc. |
Nét mặt bơ phờ , chàng vào buồng nằm nghỉ , vì đêm hôm trước , chàng thức suốt sáng không chợp mắt. |
| Bà phán hỏi : Ông không ngủ ? Ông nói dối : Có , tôi chợp được năm phút. |
Suốt đêm Hồng không chợp mắt vì bức thư. |
* Từ tham khảo:
- chợp rợp
- chớt chát
- chớt lớt
- chớt nhả
- chọt
- chợt