| chống nạnh | đt. Chống tay vào cạnh sườn dáng đứng thách-thức hoặc tỏ ra sẵn-sàng. |
| chống nạnh | đgt. Đứng ởtư thế hai tay chống vào hai bên hông: đứng chống nạnh. |
| chống nạnh | đgt Đặt hai tay vào hông ra vẻ hách dịch: Mụ ta đứng trước cửa, chống nạnh chửi rủa. |
| chống nạnh | đt. Chống tay vào hông khi đứng. |
| chống nạnh | đg. Chống một hay hai tay vào hông, tỏ vẻ kiêu hãnh hoặc đáo để. |
| chống nạnh | Đứng mà chống một bên tay vào hông. |
| Một tay Lữ giắt vào cái thắt lưng vải xanh , một tay chống nạnh. |
| Mày muốn làm thì lại nói với cái thím đội nón lông chim ó rằn đang đứng chống nạnh hai quai trước quán kia kìa ! Thấy tôi lắc đầu , nó hích khuỷu tay vào hông tôi : Chê à ? Làm một ngày , kiếm bộn tiền. |
Dũng đứng bên cạnh , chống nạnh nhìn tôi : Thôi nghen ! Tôi nằm im không đáp. |
| Thằng Đen lớn nhất , nó chống nạnh cười khì khịt ; "Mẩy phải ở "bên nó". |
Vì tiếng ba bạn đã vang lên : Không kịp đâu tụi con ! Cả bọn giật mình ngẩng lên , thấy ông đang đứng chống nạnh ngay chỗ cửa thông , mặt mày nửa nghiêm nghị nửa giễu cợt. |
| Cả hai "phái đoàn" sắp sửa xáp vào nhau , tay chống nạnh , áo phanh cúc. |
* Từ tham khảo:
- chống phá
- chống phá giá
- chống rường
- chống sét
- chống thuyền ngược nước
- chốp