| chống sét | đgt. Dùng hệ thống các thiết bị và biện pháp để bảo vệ những công trình công nghiệp và dân dụng khỏi bị cháy, sự cố... khi có sét đánh vào. |
| Công trình mới xây dựng các hạng mục móng , bệ tượng , hệ thống cchống séttrị giá hơn 1 ,7 tỉ đồng thì tạm dừng thi công trong năm 2016 do không đạt yêu cầu chất lượng. |
| (Ảnh Tuổi Trẻ) Theo Vnexpress , nguyên nhân là do trong lúc hàn cột cchống sét, tia lửa bắn sang đống mút xốp khiến cả xưởng bốc cháy làm 13 người thiệt mạng , 21 người khác được chuyển lên tuyến trung ương. |
| Hệ thống thang máy , thiết bị PCCC , cchống sét, máy phát điện và máy bơm nước... thường xuyên hư hỏng do ít được bảo trì , bảo dưỡng. |
| Đặc biệt là nguồn điện dự phòng , hệ thống tiếp đất cchống sét, điều hòa , chống thấm dột và các hệ thống cảnh báo , phòng chống cháy nổ. |
* Từ tham khảo:
- chốp
- chộp
- chốt
- chột
- chột
- chột