| chôn chân tại chỗ | Đứng nguyên một chỗ không di chuyển, không rời ra khỏi được: Cô chỉ còn biết đứng chôn chân tại chỗ mà gọi bạn. |
| Tôi định chạy lại , giúi vào tay cô bó hoa thạch thảo , nhưng chẳng hiểu sao , tôi không thể nào nhúc nhích nổi , chỉ đứng chôn chân tại chỗ. |
| Mấy lần Quỳnh đi ngang qua nhà ông Báu , nó vẫn hớn hở chạy ra muốn vồ vập với Quỳnh , nhưng rồi thấy thái độ ghẻ lạnh của Quỳnh , lập tức nó sững lại , ỉu xìu đứng chôn chân tại chỗ nhưng đôi mắt thì cứ dõi theo Quỳnh mãi. |
| Nhưng thấy nó có vẻ lưỡng lự , sợ nó vùng chạy bất tử , tôi nói thêm : Mày mà chạy , tao tụt vội theo , rủi sút tay té gãy cổ là mày đi tù à nghen ! Nghe tôi hù , con nhỏ sợ run , đứng chôn chân tại chỗ. |
| Khu vực từ gần sân bay Tân Sơn Nhất cũng ùn tắc , các xe đứng cchôn chân tại chỗ. |
| Suốt quãng đường từ phố Tôn Đức Thắng , Quốc Tử Giám đến ngã ba Văn Miếu Nguyễn Thái Học , hàng ngàn phương tiện ôtô , xe máy rơi vào cảnh đứng cchôn chân tại chỗ, nhích từng mét. |
| Nhưng 8 phút sau , Công Vinh đã có bàn thắng thứ 2 từ pha đá phạt ngoài vòng cấm khiến thủ môn Pocheon FC đứng cchôn chân tại chỗ. |
* Từ tham khảo:
- chôn nhau cắt rốn
- chôn rau cắt rốn
- chôn sấp liệm ngửa
- chôn sống
- chôn sống dựng ngược
- chôn vào lòng