| chói lọi | tt. Sáng rực: Ban đêm từ phía ngoại-ô trông vào, thấy thành-phố chói-lọi // Sáng chói, nổi bật: Tên ông lúc nầy chói-lọi trên thương-trường. |
| chói lọi | tt. 1. Sáng, rực lên nhiều sắc màu, trông rất đẹp: ánh hào quang chói lọi. 2. Sáng ngời soi chiếu cho nhiều người noi theo: tấm gương chói lọi. |
| chói lọi | tt Rực sáng: Giống như mặt trời chói lọi, Cách mạng tháng Mười chiếu sáng khắp năm châu (HCM). |
| chói lọi | tt. Sáng rực. |
| chói lọi | t. Rực rỡ: Sự nghiệp chói lọi. |
Ánh nắng mỗi lúc một chói lọi. |
| Ngắm những tia vàng chói lọi rung động lách qua khe các lá gió lay , như tưng bừng nhảy múa ở ngoài sân. |
| Vừa ra khỏi bóng tối , chàng như bị quăng vào một nơi chói lọi. |
| Tuy nhiên , chàng vẫn cố tin vào sự phán đoán của mình là vì Minh bị ánh sáng chói lọi huyễn hoặc ; và cô gái giang hồ kia cũng chẳng qua vì một lúc lãng mạn thì vồ vập như thế , nhưng rồi sẽ chẳng bao lâu sẽ tự ý ruồng rẫy , bỏ Minh như bao nhiêu người đàn ông trước đó mà thôi. |
Ánh nắng chói lọi chiếu vào nước rượu sắc vàng , làm tôn bữa tiệc tầm thường. |
Nàng như trông thấy ánh sáng chói lọi cái nhà gác chia làm hai ngăn thuê chung với một bọn học sinh trường Bảo hộ , con một gia đình giàu sang. |
* Từ tham khảo:
- chọi
- chom chỏm
- chòm
- chòm
- chòm hõm
- chòm ngỏm