| chơi bời | đt. Giao-du với nhau Anh em nó chơi-bời với nhau, rầy làm chi // Chơi những trò có hại: Những người lêu-lỏng chơi-bời, cùng là lười-biếng ta thời tránh xa // tt. Thuộc đàng-điếm, ăn-chơi: Tay chơi-bời, gái chơi-bời. |
| chơi bời | - đg. 1 (id.). Chơi với nhau (nói khái quát). Chơi bời với nhau. 2 Ham chơi những trò tiêu khiển có hại (nói khái quát). Chơi bời lêu lổng. Hạng người chơi bời. 3 (kng.; dùng phụ sau đg.). Làm việc gì mà không quan tâm đến mục đích cũng như đến kết quả cụ thể. Làm chơi bời như vậy thì bao giờ cho xong. |
| chơi bời | đgt 1. Chơi với nhau nói chung: chơi bời suốt ngày. 2. Mê đắm những trò tiêu khiển không lành mạnh: chơi bời lêu lổng o Chơi bời đàn đúm sinh hư thân. 3. Làm việc gì đó một cách hời hợt, không quan tâm đến mục đích và kết quả việc làm: làm chơi bời o Mua ít ngô bắp non luộc ăn chơi bời. |
| chơi bời | đgt 1. Quan hệ với người nào: Chơi bời với những kẻ xấu 2. Ham mê thói xấu: Chỉ chơi bời, chẳng làm ăn gì; Gã kia dại nết chơi bời (K). |
| chơi bời | bt. Chơi các trò tốn tiền, hại sức khoẻ và mất thì giờ. // Gái chơi bời. Tay chơi bời. |
| chơi bời | đg. Đam mê những điều xấu, lêu lổng: Chỉ chơi bời, không lao động. |
| chơi bời | 1. Đi lại quen biết, đùa bỡn: Hai người chơi-bời với nhau rất thân. 2. Du-đãng: Người kia chơi-bời lêu-lổng. |
| " Bà căn vặn hỏi han mãi , thấy ai cũng khen Trác là người ngoan ngoãn , bà liền tìm cách đi lại chơi bời với bà Thân. |
| Sẵn của không cần phải nhờ vả ai nên bà chẳng muốn chơi bời với các bà cùng tuổi trong làng. |
| Tuy thế nhưng cậu cũng không hề cchơi bờibê tha. |
Trác nghe chuyện cũng sung sướng cười , và vẻ mặt cảm động nghĩ đến người anh chỉ biết cặm cụi làm lụng chẳng bao giờ đua chúng bạn cchơi bờihội hè. |
| Chàng cho chỉ có nghỉ chơi bời là hơn cả , nhưng nghĩ đến bao nhiêu ngươi khác nhà giàu đã chết vì ho lao sau mấy năm nghĩ ngơi tĩnh dưỡng hết sức , chàng biết nghỉ chỉ để kéo dài cái hạn bệnh ra được nhiều mà thôi. |
| Chàng đã chán sự chơi bời đi quanh quẩn cũng chỉ có chừng ấy thứ. |
* Từ tham khảo:
- chơi cho thủng trống long chiêng
- chơi chó chó liếm mặt
- chơi chữ
- chơi cò cò mổ mắt
- choi cò cò mổ mắt, chơi chó chó liếm mặt
- chơi diều đứt dây