| choi choi | dt. (động): Tên giống chim mỏ dài, nhảy liến-thoắng: Chim choi-choi. // trt. Cà-tửng, cách vọt nhảy liền-liền: Nhảy choi-choi. |
| choi choi | dt. Chim nhỏ, sống gần bờ nước, chân cao và mảnh, lúc nào cũng nhún nhảy: nhảy như con choi choi. |
| choi choi | dt Loài chim nhỏ, cao cẳng, mỏ dài, hay nhảy: Nhảy như con choi choi (tng). |
| choi choi | đt. Loại chim nhỏ, cao cẳng, mỏ dài hay nhảy: Nhảy như choi-choi. |
| choi choi | d. Loài chim nhỏ, cao cẳng, mỏ dài, hay nhảy. nhảy như choi choi Hay nhảy. |
| choi choi | Tên một loài chim cao cẳng, mỏ dài, hay nhảy: Nhảy như choi-choi. |
Hai cô giật mình , buông cành hoa tầm xuân , nhảy choi choi lên kêu , ba cô bạn đăng kia nghe tiếng kêu vội chạy tới. |
| Vườn quốc gia Tràm Chim có 16 loài chim quý hiếm sinh sống và được bảo vệ gồm : sếu đầu đỏ , già đẫy lớn , già đẫy java , cò quắm đầu đen , cò thìa , đại bàng đen , te vàng , cchoi choilưng đen , ngang cánh trắng , điêng điểng , cò trắng Trung Quốc , diệc sumatra , bồ nông chân xám , giang sen , nhạn ốc và công đất. |
* Từ tham khảo:
- choi chói
- choi loi
- chòi
- chòi
- chòi
- chòi canh