| chọc tức | đt. Khiêu-khích cho người tức-giận: Giạn rồi đa, đừng có chọc tức tôi thêm. |
| chọc tức | đgt. Trêu tức, cố tình nói hoặc làm điều gì để gây bực cho người khác: Thôi, đừng chọc tức nhau làm gì nữa. |
| chọc tức | đgt Trêu người ta để làm cho người ta bực tức: Chọc tức nhau như thế thì đoàn kết sao được. |
| chọc tức | đt. Trêu tức. |
| chọc tức | đg. Trêu để gây bực bội. |
| chọc tức | Nói khích cho người ta sinh tức. |
Có gì mà ông phải xin lỗi ? Ở tỉnh nhỏ , khi mình cung kính tôn người ta lên địa vị quan lớn , bà lớn , mà người ta cứ kéo miệt mình xuống hàng ông bà , đó là một cách chọc tức ghê gớm lắm , có thể gây ra một cuộc cãi lộn và ẩu đả nếu hai kẻ đương đầu là hai người đàn bà trẻ tuổi hung hăng. |
| Mà thương yêu thầm vụng lại càng chọc tức người đàn bà hơn là thương yêu đàng hoàng. |
| Cách nói như chọc tức của Sài làm cô vừa tức tối , vừa lo sợ. |
| Đã thế , con Ki lại cứ như cố tình chọc tức , chạy lại chui tọt xuống gầm ghế , đưa mõm khẽ đớp đớp vào gót chân Quỳnh. |
| Cách nói như chọc tức của Sài làm cô vừa tức tối , vừa lo sợ. |
| Sau nửa giờ vỡ chợ , kẻ khuyên can lại to tiếng hơn kẻ gây sự , hàng chục cái mồm đàn ông đàn bà , già và trẻ , phân bè kéo đảng nhau mà nói kháy nhau , chọc tức nhau. |
* Từ tham khảo:
- chóe
- chóe
- chóe
- chóe
- chóe lóe
- chọe