| chóe | - choé1 Nh. Ché. - choé2 đgt. Phát sáng ra đột ngột, chỉ loé lên trong chốc lát: ánh lửa hàn choé lên. - choé3 tt. Tươi và ánh lên một màu vàng hoặc đỏ: vàng choé đỏ choé. - choé4 tt. Có âm thanh vang to, đột nhiên, nghe chói tai: khóc choé lên. |
| chóe | Nh. Ché. |
| chóe | đgt. Phát sáng ra đột ngột, chỉ lóe lên trong chốc lát: ánh lửa hàn chóe lên. |
| chóe | tt. Tươi và ánh lên một màu vàng hoặc đỏ: vàng chóe o đỏ chóe. |
| chóe | tt. Có âm thanh vang to, đột nhiên, nghe chói tai: khóc chóe lên. |
| Đứa thì khoanh tay lên gối , dán mắt vào những con vật bò sát kinh tởm đang ló đầu ra mắt giỏ , đứa thì cãi nhau , tiếng nói tiếng cười chí chóe. |
| Khi tôi đứng dậy , nó vụt biến mất... Trần nhà tôi là cái trần làm bằng cót ép trải qua bốn chục năm hơn nay đã thâm sì lại và mục nát , vậy mà ban đêm chuột cứ rúc rích trên ấy rồi như là chúng liên hoan hay hội thảo gì đó , chạy rầm rầm cãi nhau chí chóe , tôi phải lấy cây sào chọc lên trần mấy cái , nhưng cũng chỉ im im một lát rồi lại đâu vào đấy... Tôi từng được nghe người nào đó đã nói rằng : “Trong cuộc chiến giữa loài người và loài chuột thì loài chuột đại thắng và loài người đại bại' ;. |
| Tất cả đều bằng vàng sáng chóe. |
| Những chiếc taxi nhỏ xíu màu vàng chóe. |
| Sợ bị tai nạn , anh phải mua cái áo vàng chóe mà cảnh sát giao thông hay mặc khi làm việc ngoài đường để chắc ăn rằng xe cộ nào cũng nhìn thấy anh mà tránh ra. |
| Giữa chợ , những đứa trẻ thò lò mũi xanh đang chia phe đánh nhau và đuổi quanh gốc bàng , miệng la chí chóe. |
* Từ tham khảo:
- chọe
- choen choét
- choen hoẻn
- choèn
- choèn choèn
- choèn choẹt