| chọc gậy bánh xe | Phá ngang, ngăn cản, gây trở ngại công việc vốn đang tốt đẹp của người khác: Tôi không phải là hạng người đi chọc gậy bánh xe kẻ khác. |
| chọc gậy bánh xe | ng Nói những kẻ phá ngang công việc của người khác: Trong việc này, những kẻ chọc gậy bánh xe sẽ phải đền tội. |
| chọc gậy bánh xe | Làm ngăn trở công việc đang tiến hành. |
| chọc gậy bánh xe |
|
| Trong công việc làm ăn , tuổi Hợi phải hết sức cẩn trọng kẻo tiểu nhân lợi dụng tiền bạc , cchọc gậy bánh xe, tránh rước thêm buồn phiền về mình. |
* Từ tham khảo:
- chọc ghẹo
- chọc giời khuấy nước
- chọc kếc
- chọc léc
- chọc lét
- chọc mũi sủi tăm