| choắt | tt. Chít, thật nhỏ thấp: Choắt người, nhỏ choắt. |
| choắt | tt. Có dáng vóc nhỏ, gầy, như bị teo tóp lại: mặt choắt o càng nuôi càng choắt lại. |
| choắt | tt Bé nhỏ, còi cọc: Người choắt thế mà nhanh nhẹn. |
| choắt | tt. Nhỏ bé, còi cỗi: Choắt người. |
| choắt | t. Nói thân hình bé nhỏ, quắt lại, còi cọc: Người choắt nhưng rắn rỏi. |
| choắt | Còi, cọc: Người bé choắt. |
| Nàng đã bé mà chồng nàng lại còn bé choắt hơn. |
Nhạc ngửng lên hỏi quanh đám đông : Có bà nào là mẹ cháu Chó Con ở đây không ? Một người đàn bà mặt choắt như mặt chuột , tóc tai bù xù , rụt rè nói : Dạ , có tôi đây. |
| Đứng cạnh Hà Lan , tôi chỉ là một chú bé loắt choắt , hệt một thằng nhóc hỉ mũi chưa sạch. |
| Một tên lính bé choắt luồn tới bên hắn : Mời anh Hai đi ăn cơm ! Thằng Xăm uể oải đứng dậy đi theo tên lính đến trước một tấm vải bạt. |
Tên lính bé choắt ấy xăng xái đặt vào giữa tấm vải bạt bi đông nặng trịch. |
| Tên lính loắt choắt đi trước vào nhà. |
* Từ tham khảo:
- choắt bụng trắng
- choắt đốm đen
- chócl
- chóc
- chóc bóc
- chóc chách