| chóc | đt. Gỉnh, vểnh, uốn cong lên: Chóc mỏ, chóc môi. |
| chóc | dt. C/g. Chốc Vật khô, rắn đóng thành về: Cơm cháy đóng chóc, đầu đóng chóc. |
| chóc | dt. (thực): Tên một giống cỏ mọc dưới nước: Rau chóc // Tên một giống củ: Củ chóc. |
| chóc | đgt. Nhô lên, thòi lên. |
| chóc | dt (thực) Cây giống cây ráy, nhưng củ ăn được: Củ chóc dùng làm thuốc gọi là bán hạ. |
| chóc | tt Kết lại thành tảng: Cơm cháy đóng chóc lại. |
| chóc | đgt Nhô lên: Những con cá mương chóc lên ở dưới cầu ao. |
| chóc | đt. Khô, rắn thành cục. // Chết chóc. Chim chóc. |
| chóc | d. Loài củ ráy ăn được, cũng dùng làm thuốc gọi là "bán hạ". |
| chóc | t. Kết thành cục, thành tảng: Cơm cháy đóng chóc lại. |
| chóc | đg. Ló lên, ngóc lên: Đàn cá chóc đầu trên mặt hồ. |
| chóc | Tên một thứ củ ráy, ăn được. |
| chóc | Khô, dắn thành cục, thành tảng: Cơm cháy đóng chóc. |
Thong thả Lộc theo con đường nhỏ , đi trong cỏ vàng cao và sắc , mọc chen chóc với những cây sim dại hoa tím và cây mẫu đơn hoa đỏ. |
| Mua từ các đọt tranh nhỏ giọt xuống vũng nước đọng dưới thềm chùa , nghe lóc chóc từng tiếng đều đặn , thong thả. |
| Ngọn đèn đã tắt , ông đếm từng tiếng chóc chóc của giọt tranh rơi vào lòng dĩa nước. |
| Từ đó đến nay , cái miếu hoang chìm khuất giữa một vùng cây cối hoang dại , gai góc um tùm , chim chóc tìm về đó làm tổ , mùa lụt rắn rít trôi dạt vướng vào đó rồi sinh thành đàn , dần dần thành một vùng cấm địa. |
| Chim chóc khua động , sợ hãi bay ra. |
| Khúc rốn vô hình nối liền thân thể cậu với mẹ , khúc rốn giúp cậu tiếp được của mẹ sức xúc động nhạy bén đối với thời tiết ; lòng đam mê cây cỏ , đồi núi , sông biển , chim chóc ; sự vụng dại đáng thương hại trước những sự việc cụ thể thực tế ; trí tưởng tượng lãng mạn muốn cái gì cũng tới cùng đỉnh ; khúc rốn ấy đứt lìa đột ngột nên cậu không thấy đau đớn. |
* Từ tham khảo:
- chóc chách
- chóc chuột
- chóc máu
- chóc ngóc
- chóc nóc
- chọc