| choáng | tt. Nh. Choá // trt. Rối-loạn tinh-thần: Nghe câu chuyện choáng cả người. |
| choáng | - 1 I t. Ở trạng thái như mất cảm giác, do bị kích thích đột ngột và quá mạnh. Tiếng nổ nghe choáng tai. Choáng mắt. Choáng người khi biết tin dữ. - II d. (chm.). x. sốc (ng. 1). - 2 t. (kng.). Hào nhoáng. Xe mới sơn trông thật choáng. |
| choáng | tt. Ở trạng thái không biết gì nữa, như mất cảm giác, do bị tác động mạnh và đột ngột: choáng tai o Nghe tin chồng chết, chị choáng người đi. |
| choáng | tt. Bóng nhoáng: Màu sơn này choáng thật. |
| choáng | dt (y) Trạng thái mê man bất tỉnh, do mất máu hoặc bị trúng thuốc độc: Một ca choáng đã dẫn đến tử vong tt L Mất cảm giác thường: Hai chàng thi sĩ choáng hơi men (XDiệu) 2. Bàng hoàng: Tự nhiên nó choáng cả người (NgCgHoan). |
| choáng | tt, trgt 1. Hào nhoáng: Ăn mặc choáng quá 2. Sáng chói: Nắng choáng trưa hè. |
| choáng | tt. 1. Sáng loè, sáng lắm: Ăn mặc trông choáng. 2. Xây xẩm, rối loạn đầu óc: Nghe câu chuyện choáng cả người. Hai chàng thi-sĩ choáng hơi men (X.Diệu) |
| choáng | 1. (y). d. Trạng thái mê man bất tỉnh do mất máu vì bị thương nặng, vì tuần hoàn bị sút kém sau khi mổ, hoặc vì bị trúng thuốc độc. 2. t. Bàng hoàng, rối loạn tâm thần: Nghe tin choáng cả người. |
| choáng | t. ph. 1. Sáng chói mắt: Nắng choáng. 2. Rực rỡ (thtục): Nhà choáng; Ăn mặc choáng. |
| choáng | 1. Sáng loè mắt: Sáng choáng. Ăn mặc choáng. 2. Rối loạn tinh-thần: Nghe câu chuyện choáng người. |
| Thấy choáng váng chàng ngồi yên một lúc và hai tay nặng nề chống xuống thành giường. |
Rồi cả ba cô sát lại người em , ôm lấy em : em thấy hoa cả mắt , và hương thơm ở ngoài ba cô bạn làm em choáng váng , tê mê , thiêm thiếp đi một lúc. |
Hơi men chếnh choáng , Dũng thấy tâm hồn rạo rực , muốn ngỏ nỗi buồn riêng với bạn để mong được nhẹ nhàng đôi chút. |
Loan uống cạn hai cốc đầy , trong người đã thấy choáng váng , còn đưa cốc rót thêm : Em sẽ uống thật nhiều để kỷ niệm cái ngày hôm nay... ngày em đoạn tuyệt với cái đời cũ... Hai con mắt Loan lúc đó sáng quắc , đôi má đỏ hồng , mấy sợi tóc mai rủ xuống thái dương bóng loáng ánh đèn. |
| Hương thơm ngát , Quang thấy đầu óc choáng váng : chàng mơ màng thấy cô Thổ kéo mình ngồi xuống giữa rừng lan. |
Sửu bị cái tát tai đứng lặng hồi lâu cho khỏi choáng váng , rồi lắc lư cái đầu tìm xem mũ mình rơi đâu. |
* Từ tham khảo:
- choáng loáng
- choáng lộn
- choáng ngợp
- choáng váng
- choạng
- choạng vạng