| choạng | Nh. Giạng. |
| Chàng kêu rú lên một tiếng , loạng choạng suýt ngã nếu không nhờ vớ trúng được thân cây hoàng lan. |
| Toàn một mớ bùng nhùng , một đám chập choạng , những mảng hình ảnh mờ rõ lẫn lộn. |
| Chỉ có riêng ngày hôm nay , sau khi chia tay Nghĩa đạp xe về nhà đầu óc quay cuồng như chong chóng , anh mới thấy mắt hoa lên , tay lái chệch choạng thế nào , chiếc xe đạp tự nhiên đổ. |
| Thấy chiếc xe của mình hơi chệnh choạng , nhưng cô vẫn phải cố nói một câu đầy kiên quyết : Em nói lại : từ nay anh không được đến chỗ nó nữa. |
| Nhiều lúc tôi loạng choạng vấp vào những rễ cây , ngã sõng soài vào bùn , con Luốc đã nhanh nhẹn , cắn áo tôi lôi dậy và nó luôn luôn đi trước chân tôi chừng một bước. |
| Lưỡi gươm gãy ngay trong chiêu đầu tiên , Trương Phụ loạng choạng ngã ngồi. |
* Từ tham khảo:
- choạng vạng
- choảng chọe
- choảnh hoảnh
- choảnh chọe
- choắt
- choắt cheo