| choạng vạng | trt. Chệnh-choạng, loạng choạng, lảo-đảo, cách đi không vững vì say rượu hay chóng mặt: Đi choạng-vạng. |
| choạng vạng | Nh. Chạng vạng. |
| choạng vạng | tt. Có dáng đi nghiêng ngả, lảo đảo do choáng váng: bước đi choạng vạng. |
| choạng vạng | tt Như Chạng vạng: Ra đi lúc choạng vạng. |
| choạng vạng | trgt Lảo đảo, chỉ chực ngã: Lão ta say rượu đi choạng vạng. |
| choạng vạng | t. Cg. Chạng vạng. Nhá nhem tối. |
| choạng vạng | Bộ đi của người say rượu. |
Mãi tới choạng vạng cái khung để mắc màn ảnh mới dựng xong , sau bao lượt dùng dằng chèo kéo. |
| Lão choạng vạng về đằng sau , cái lưng chạm phải đống đồ trên lò sưởi , rồi một chiếc đồng hồ rơi xuống sân gác đánh xoảng một cái , sau khi kêu leng keng... Mãi đến lúc này , cặp gian phu dâm phụ mới choàng trở dậy ! Họ còn dụi mắt ngơ ngác , thì Nghị Hách đã đến trước giường cúi nhìn vào mặt họ : Bà Nghị Hách ! Giời ơi !... Vợ chồng đầu gối tay ấp... đã có ba mặt con ! Ba mươi năm trung thành , bây giờ mới đổ đốn ! Ngủ lang !... Ngoại tình !... Hoang dâm ! Rồi quay lại nhìn Hải Vân như hỏi cách xử sự. |
* Từ tham khảo:
- choảnh hoảnh
- choảnh chọe
- choắt
- choắt cheo
- choắt bụng trắng
- choắt đốm đen