Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chờ choạng
tt.
Chậm chạp, chần chừ, không sốt sắng:
chờ choạng như vậy sẽ làm được gì.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
chờ đến mùa quýt sang năm
-
chờ đến mục thất
-
chờ đỏ cả mắt
-
chờ đợi
-
chờ được mã thì rã đám
-
chờ được mạ, má đã sưng
* Tham khảo ngữ cảnh
Quả nhiên nó đã
chờ choạng
lăn ra dề phản , chút nữa thì ngã.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chờ choạng
* Từ tham khảo:
- chờ đến mùa quýt sang năm
- chờ đến mục thất
- chờ đỏ cả mắt
- chờ đợi
- chờ được mã thì rã đám
- chờ được mạ, má đã sưng