| chịu khó | đt. Cố-gắng: Phải chịu khó mới có mà ăn // trt. Làm ơn, tiếng mở đầu một câu xin-xỏ: Ông chịu khó bước tránh giùm qua một bên. |
| chịu khó | - t. Cố gắng, không quản ngại khó khăn, vất vả. Chịu khó học tập. Con người rất chịu khó. |
| chịu khó | tt. Cố gắng, không quản ngại khó khăn, vất vả: một người vợ chịu thương chịu khó o chịu khó học tập và rèn luyện. |
| chịu khó | đgt Cố gắng làm việc gì, mặc dầu gặp khó khăn: Chịu khó học hành mới tiến bộ. |
| chịu khó | đt. Chịu nhận sự khó nhọc: Chịu thương, chịu khó. |
| chịu khó | đg. t. Cố gắng, không ngại khó khăn. |
Bà Thân mừng lòng , khen thêm con : Được cái cháu cũng chịu khó và dễ bảo. |
| Hai anh em , người nào cũng có vẻ rất mãn nguyện , tự bằng lòng vì đã chịu khó làm được đầy đủ những công việc riêng của mình. |
| Cách đây chừng ba , bốn năm , bà chịu khó buôn bán tần tảo ở các chợ gần làng nên cũng kiếm thêm được chút ít. |
| Cậu cũng cchịu khó. |
| Chịu thương cchịu khólàm ăn rồi ông ấy cũng vui lòng thương đến , còn tôi , tôi không phải nham hiểm độc địa gì , cũng như chị em một nhà. |
| Bà Thân lại từ từ nói : Chị mày kể cũng cchịu khó. |
* Từ tham khảo:
- chịulãi
- chịu lép
- chịu lời
- chịu lép một bề
- chịu lửa
- chịu một phép