| chính vụ | dt. Việc chính-trị, việc quan-hệ đến vận-mạng quốc-gia. |
| chính vụ | dt. Các vụ việc lớn có liên quan đến quốc gia. |
| chính vụ | tt. Thuộc về vụ chính trong sản xuất cây trồng: hoa chính vụ o rau chính vụ. |
| chính vụ | tt (H. chính: đúng; vụ: việc) Thuộc về vụ chính trong một năm: Lúa chính vụ. |
| chính vụ | dt. Việc của chính-phủ. |
| Thời điểm này là thu hoạch rộ cchính vụcủa bà con nên thương lái khắp nơi đến tận vườn mua. |
| Thời điểm sắp vào cchính vụchế biến dong riềng , phía chính quyền xã đã rà soát lại tất cả các cơ sở yêu cầu gia cố bể chứa , cũng như yêu cầu ký cam kết bảo vệ môi trường. |
| Đây là điều kiện tiên quyết để giải quyết bài toán cung vượt cầu vào thời điểm cchính vụvà khan hàng khi vào cuối vụ hoặc nghịch vụ. |
| Theo nhiều người trồng , đang là thời điểm cchính vụnho nhưng năng suất không cao do những trận mưa nghịch mùa cách đây vài tháng , sau đó là đợt nắng nóng gay gắt nhiều ngày khiến khả năng đậu quả của cây nho thấp. |
| So với giá mận khi cchính vụ, mận trái mùa đắt gấp gần 6 lần. |
| So với mận cchính vụthì không ngon bằng. |
* Từ tham khảo:
- chính yển
- chính yếu
- chíp
- chíp
- chíp bụng
- chíp chíp