| chính xác | tt. Thiệt đúng: Cái máy chính-xác, cái cân chính-xác. |
| chính xác | tt. Rất đúng, không sai chệch gì: số liệu chính xác o Máy móc hoạt động rất chính xác. |
| chính xác | tt (H. chính: đúng đắn; xác: rất đúng) Không sai tí nào: Bộ óc con người là cái máy vô cùng tinh vi, chính xác (Sóng-hồng). |
| chính xác | tt. Đích thực, đúng thực. |
| chính xác | t. 1. Gần đúng đến mức rất cao: Đo chính xác tới 1/50. 2. Cho biết nhiều điều, sát với sự thật: Định nghĩa chính xác; Tin chính xác. |
| Anh Huệ bảo , nếu cắt cái lưỡi vứt đi , thì anh ấy không đáng một đồng tiền kẽm rỉ ! An ngồi im , nghiền ngẫm lời em vừa nói , lòng khổ sở đến tuyệt vọng vì sự chính xác của nó. |
Lâu nay quên sống nơi bình nguyên , ông giáo không ngờ mấy cái chữ đầu môi " sơn lam chứng khí " lại có cái lõi nghĩa chính xác như vậy. |
| Cậu đã khiến ông anh cả tiu nghỉu bất lực , khi bằng những con số cụ thể chính xác , chứng minh cho anh cả thấy cái thành trì kiên cố tượng trưng cho quyền uy vạn năng ấy được xây trên khói núi. |
Càng gần tới cổng , tin tức càng có vẻ chính xác. |
| Như vậy có nhiều điều bất lợi : một là sức vóc người mình nhỏ , dùng hết sức chém nhát đầu thì còn công hiệu , nhưng đến các nhát sau thì hết chính xác. |
Mọi tính toán của Nhạc đều chính xác. |
* Từ tham khảo:
- chính yếu
- chíp
- chíp
- chíp bụng
- chíp chíp
- chíp hôi