| chính sự | dt. Việc nước, việc có dính-dáng tới tình-hình chính-trị: Chính-sự rối-rắm. |
| chính sự | dt. Công việc cai trị trong triều chính: chính sự triều Nguyễn. |
| chính sự | dt (H. chính: việc nước; sự: việc) Việc chính trị: Trong thời thuộc Pháp, người dân không được bàn đến chính sự. |
| chính sự | dt. Việc chính-trị. // Phòng chính-sự. |
| chính sự | d. Việc chính trị. Ngr. Cách cư xử (thtục): Chính sự của bà ta nát bét. |
| chính sự | Công-cuộc cai-trị, cách cai trị: Chính-sự trong dân, chính-sự trong nước. |
Thưa sư cô , tôi vì chán đời mà hành động , ngờ đâu chính sự hành động đó đã đem lại cho tôi cái vui vẻ , cái hăng hái sống ở đời... cho đến bây giờ... cũng vì thế mới được cái vui mừng gặp sư cô ở đây... Trời đã bắt đầu đổ mưa to , gió nổi lên thổi mạnh ào ào , ngọn đèn lập loè muốn tắt. |
| Hình như chính sự cảm xúc sâu sắc đó tự nó tạo nên lời , trong khi chưa chắc người nói lên những lời đó đã biết mình nói những gì. |
| Họ có biết đâu rằng chính sự pha trộn giữa vẽ đẹp thuần hậu trầm tĩnh và nét mong manh yếu đuối ấy đã khiến ông giáo xúc động mãnh liệt. |
| Nhưng chính sự cố gắng làm quá mức bình thường , sự dè dặt lễ phép quá đáng , đã nhắc nhở cho mọi người thấy sự dĩ lỡ khó lòng hàn gắn được. |
Sau một tháng vật vã với chính những cảm xúc trái ngược , nàng dần cân bằng trở lại bằng chính sự chăm sóc của chồng. |
| Chỉ có điều chính sự viết thì khi về già cụ Nguyễn lại dề dà , ngần ngại , hàng ngày có bao nhiêu điều dự định song cứ ấp ủ vậy , mà không viết ra nổi. |
* Từ tham khảo:
- chính tang
- chính tắc
- chính tâm
- chính thất
- chính thể
- chính thống