| chinh phục | đt. Đánh và bắt người tùng-phục mình: Nhà Trần nhiều lần chinh-phục Chiêm-thành // (B) Cảm-hoá, làm cho người xiêu lòng: Chinh-phục cảm-tình, chinh-phục lòng người. |
| chinh phục | đgt. 1. Dùng vũ lực bắt phải khuất phục: chinh phục các nước nhỏ. 2. Dùng trí tuệ, nắm các quy luật tự nhiên, lợi dụng theo yêu cầu của mình: chinh phục vũ trụ o chinh phục dòng sông. 3. Dùng sự hấp dẫn của trí tuệ, tình cảm thu hút về mình: Bài phát biểu của diễn giả chinh phục được lòng người. |
| chinh phục | đgt (H. phục: chịu theo) 1. Đem quân đi xâm chiếm nước người ta: Giải phóng những người bị thực dân chinh phục 2. Nắm được qui luật và bắt phải theo ý muốn của mình: Đấu tranh để chinh phục và biến đổi thiên nhiên (VNgGiáp) 3. Làm cho tin yêu mình và sẵn sàng theo mình: Chinh phục được lòng dân. |
| chinh phục | đt. Đánh nước khác bắt khuất-phục nước mình: Đi chinh-phục nước láng-diềng. // Kẻ chinh-phục. Cuộc chinh-phục. |
| chinh phục | đg. 1. Nói bọn đế quốc, thực dân đi xâm chiếm nước ngoài: Hồi thế kỷ XVIII, thực dân Anh chinh phục Ấn Độ. 2. Làm cho tin mình và theo mình: Chinh phục lòng người. |
| Đến đức Nhân Tôn vì bận việc chinh phục Chiêm Thành và chống chọi với nước Tàu nên trễ nải đạo Phật. |
| Từ đèo , nhìn xuống dải đồng bằng chắp vá loang lổ từng mẩu xanh nõn và nâu nhạt , cùng mặt biển bạc lặng lẽ , những con người phiêu bạt ấy bắt đầu thấy lòng hãnh diện , ý chí chinh phục chùng lại. |
| Nhưng càng bùi , càng ngọt bao nhiêu thì cũng lại càng thương biết mấy mươi những người chinh phục trăng tủi , hoa sầu không biết than cùng ai thở cùng ai không biết chồng đi trận còn sống hay đã chết , đành là gửi hồn mộng đến Ngư Dương để gặp bạn chiếu chăn ngày cũ : Bên thành rặng liễu thướt tha , Dâu xanh um tốt to ra đầy đồng. |
Đến đây anh gặp tên vua hiếu chiến nó bắt anh dẫn đường đi chinh phục các nước. |
| Tôi thấy mình không thể xấu xí trước mặt người đàn ông mà tôi đang cố chinh phục. |
| Bởi vì người xinh đẹp thường chinh phục điều họ muốn bằng sắc đẹp. |
* Từ tham khảo:
- chinh xung
- chinh yên
- chình
- chình bình
- chình chịch
- chình ình