| chình | dt. C/g. Chĩnh, vật đựng như cái hũ nhưng bụng rộng hơn, miệng cung rộng hơn: Một ôm củi quế một chình gạo châu (CD). |
| chình | dt. Tiền (âm tiếng Quàng-đông) // (R) Đồng bạc: Trong túi không có một chình. |
| chình | trt. Phình, thấy rõ nguyên thân-thể. |
| chình | dt. Chĩnh nhỏ: Một ôm củi quế một chình gạo châu (cd.). |
| chình | dt Loài cá nước ngọt, mình nhỏ và dài: Cá chình hơi giống con lươn. |
| chình | dt. Vại giống như cái chĩnh nhưng nhỏ hơn: Xa sông xách nước bằng chình (C.d) |
| chình | dt. (đ) Loại cá mình nhỏ và giẹp. |
| chình | d. Loài cá nước ngọt, cùng loại với lươn. |
| chình | Tên một loài ở nước, giống con lươn, mà mình trắng. |
| chình | Tên một thứ cá ở nước ngọt, mình nhỏ và dẹp. |
| chình | (tiếng đường trong). Cái chĩnh nhỏ. |
| Chàng sung sướng đoán là Thu mến mình nên chàng chùng chình không chịu mua cho xong ngay chiếc khăn. |
| Những tội , những nợ nặng chình chịch cả người. |
| Về đến nhà thấy vợ đang giắt màn , nét mặt nặng chình chịch anh đã phải nói cái lý do để anh phải về muộn. |
Có lẽ vì tôi lạ , lại lúc nào cũng đứng chình ình trước mặt nên hay được mọi người đến quán bar lôi ra làm chủ đề bàn tán khi không còn việc gì khác để làm. |
| Về đến nhà thấy vợ đang giắt màn , nét mặt nặng chình chịch anh đã phải nói cái lý do để anh phải về muộn. |
Nếu bác không vì chị Dung , không vì mọi người thì bác hãy vì chúng cháu đây ! Choang ! Câu nói nặng chình chích đó bổ mạnh xuống như một nhát chém khiến mọi người ngỡ ngàng nhìn lên. |
* Từ tham khảo:
- chình chịch
- chình ình
- chỉnh
- chỉnh chệ
- chỉnh đảng
- chỉnh đốn