| chính đáng | bt. Đúng, phải lẽ: Tự-vệ chính-đáng. |
| chính đáng | tt. Phù hợp với lẽ phải: quyền lợi chính đáng o nguyện vọng chính đáng. |
| chính đáng | tt (H. chính: đúng; đáng: đích đáng) Đúng với lẽ phải: Chúng ta nhất định thắng lợi vì cuộc đấu tranh của chúng ta là chính đáng (HCM). |
| chính đáng | tt. Đúng, hợp với lẽ phải: Sự tự-vệ chính-đáng. // Tự vệ chính-đáng. |
| chính đáng | t. Đúng với lẽ phải, hợp tình, hợp lí: Nguyện vọng chính đáng. |
| chính đáng | Hợp lẽ phải. |
Loan không thể hiểu được câu của Dũng , ngay lúc đó thật tình nàng cũng đã như cha mẹ nàng , cảm thấy rõ ràng sự nghèo túng mới là một cái nhục nhã cần che đậy , chứ không phải cái giàu sang không chính đáng của nhà Dũng. |
| Dần dần hai người trông thấy nhau có vẻ thẹn thùng , ngượng nghịu như kẻ lẩn lút làm một việc gì không chính đáng. |
| Lần đầu , trí nàng ngờ vực cái lý chính đáng của đời khoái lạc. |
Lộc kinh hãi : Em biết mà em bằng lòng lấy anh , bằng lòng lấy anh , bằng lòng lấy một cách không chính đáng. |
| Anh cả nổi giận , phải có lý do chính đáng. |
| Họ đã dám ngửng lên , để mạnh dạn đòi hỏi quyền lợi chính đáng của mình , nếu cần đạp phăng những chướng ngại trên đường họ đi. |
* Từ tham khảo:
- chính đầu thống
- chính đề
- chính đính
- chính đối khẩu đinh
- chính giáo
- chính giốc